越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“trung bình” (1)
trung bình

英语
名average, medium
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
相关词“trung bình” (3)
độ tuổi trung bình

英语
名average age
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
The average age of Vietnamese people is 32.5 years old
chiều cao trung bình

英语
名middle height
Anh ấy có chiều cao trung bình.
He is of average height.
chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư

英语
名dca
短语“trung bình” (6)
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
The average age of Vietnamese people is 32.5 years old
Anh ấy có chiều cao trung bình.
He is of average height.
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
Theo NewGreen, thí nghiệm tại 36 địa điểm tại Nhật Bản cho thấy lượng cỏ dại giảm trung bình 58%.
According to NewGreen, experiments at 36 locations in Japan showed an average 58% reduction in weeds.
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
The housing segment suitable for the affordability of middle-income people has not received due attention.
Nhiệt độ trung bình tại Ladakh dao động từ 10 đến 25 độ C.
The average temperature in Ladakh fluctuates between 10 and 25 degrees Celsius.
